FANDOM


Trang này nói về Servant NPC trong Fate/Extra. Về Servant của Nhân vật chính, xem Saber Khả Dụng (Fate/Extra)
Nhân vật trong thế giới quan Nasu
Saber

Saber extra

Gawain Back

SaberGawainStage1

SaberGawainStage2

SaberGawainStage3

Gawain Extella

Gawain's Britain Waiter

Tên tiếng Nhật: セイバー
Tên gọi khác: Hiệp Sĩ Mặt Trời
Hiệp Sĩ Trắng Bàn Tròn
Thuộc nhánh: Fate
Xuất hiện trong: Fate/Extra / CCC / Fox Tail / Last Encore
Fate/Extella / Link
Fate/Grand Order
Chibichuki!
Koha-Ace
Lồng tiếng Nhật ngữ: Takahiro Mizushima
Loại nhân vật: Anh Linh, Servant
Trường phái chính quy: FGO Saber
Thuộc tính: Địa
Xuất xứ: Truyền thuyết vua Arthur[3][4]
Giới tính: nam[1][4][5]
Sinh nhật: không rõ[6][7]
Chiều cao: 180cm[1][3][4][6][5][7]
Cân nặng: 78kg[1][3][4][6][5][7]
Nhóm máu: không rõ[6][7]
Vũ khí: Kiếm
Thích: Vua Arthur[6][7]
Không thích: vợ lớn tuổi hơn[6][7]
Tài năng: sử dụng hiệu quả thanh thánh kiếm từ việc xác nhận đánh trúng[6], Keeping up a smile in the workplace[7]
Khắc tinh: Alice[6], Artoria[7]
Màu đại diện: trắng bạc[6]
Danh tự xưng: Watashi (, ?)[3]

Saber (セイバー, Seibā?)Servant của Leonardo B. HarweyCuộc Chiến Chén Thánh Mặt Trăng trong Fate/Extra, và cũng đóng vai trò trong các tác phẩm Fate/Extra CCC, Fate/Extella.

Anh cũng là một Servant của Fujimaru Ritsuka ở cuộc chiến Grand Order trong Fate/Grand Order.

Tham khảo

  1. 1,00 1,01 1,02 1,03 1,04 1,05 1,06 1,07 1,08 1,09 1,10 1,11 1,12 1,13 1,14 1,15


  2. 2,0 2,1 2,2 2,3 2,4 2,5 2,6 2,7

  3. 3,00 3,01 3,02 3,03 3,04 3,05 3,06 3,07 3,08 3,09 3,10 3,11 3,12 3,13 3,14 3,15 3,16 Fate/Grand Order material IV - Gawain, p.122-129
  4. 4,00 4,01 4,02 4,03 4,04 4,05 4,06 4,07 4,08 4,09 4,10 4,11 4,12 4,13 4,14 4,15 4,16


  5. 5,00 5,01 5,02 5,03 5,04 5,05 5,06 5,07 5,08 5,09 5,10 5,11 5,12 5,13 5,14 5,15 Fate/EXTELLA material - Servant stats: Gawain, p.012
  6. 6,0 6,1 6,2 6,3 6,4 6,5 6,6 6,7 6,8


  7. 7,0 7,1 7,2 7,3 7,4 7,5 7,6 7,7 Fate/EXTELLA material - Character profile: Gawain, p.054